unicosteelco@gmail.com
Free shipping for orders over $59. $5.00 USPS Shipping on $25+ !
Thép không gỉ Duplex 2205 hay còn gọi là inox hai pha (austenite + ferrite), có ký hiệu UNS S32205 hoặc S31803. Loại thép này kết hợp độ bền cơ học cao của ferrite với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời của austenite, tạo nên vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng và môi trường khắc nghiệt.

Duplex 2205 :Là sự pha trộn giữa 2 dòng thép không gỉ là Ferit và Austenit 22% Cr, 3% molypden, 5-6% niken là thành phần chính trong hơpk kim thép không gỉ.
Duplex có khả năng chống ăn mòn hóa học tốt hơn mác thép truyền thống với hàm lượng Nickel chỉ chiếm 1.5%-5% nên giá cả của Duplex không bị ảnh hưởng bởi giá Nickel hiện nay đang rất biến động.
Tuy nhiên với hàm lượng Crôm cao khống chế carbon thấp (0.02-0.03%), và bổ sung thêm Molybden, Mn… tất cả tạo nên những mác thép Duplex có khả năng chịu ăn mòn hoá học tuyệt vời.
Thép không gỉ duplex 2205 được sử dụng trong ngành dầu khí ngoài khơi…..

| Mác thép | C | MN | SI | P | S | CR | MO | NI | N |
| 2205 (S31803) |
0.03 max |
2.0 max |
1.0 max |
0.03 max |
0.02 max |
min: 21.0 max: 23.0 |
min: 2.5 max: 3.5 |
min: 4.5 max: 6.5 |
min: 0.08 max: 0.20 |
| 2205 (S32205) |
0.03 max |
2.0 max |
1.0 max |
0.03 max |
0.02 max |
min: 22.0 max: 23.0 |
min: 3.0 max: 3.5 |
min: 4.5 max: 6.5 |
min: 0.14 max: 0.20 |
|
Grade |
Tensile Str (MPa) min |
Yield Strength 0.2% Proof (MPa) min |
Elongation |
Hardness | |
|
Rockwell C (HRC) |
Brinell (HB) |
||||
| SS2205 | 621 | 448 | 25 | 31 max | 293 max |
| Grade | Density (kg/m3) |
Elastic |
Mean Co-eff of Thermal Expansion (μm/m/°C) |
Thermal Conductivity (W/m.K) |
Specific (J/kg.K) |
Electrical Resistivity (nΩ.m) |
|||
| 0-100°C | 0-315°C | 0-538°C | at 100°C | at 500°C | |||||
| 2205 | 7800 | 190 | 13.7 | 14.2 | _ | 19 | _ | 418 | 850 |
Đặc tính chống oxy hóa cao của Lớp 2205 bị hủy hoại do độ giòn của nó ở nhiệt độ trên 300°C. Độ giòn này có thể được sửa đổi bằng cách xử lý ủ bằng dung dịch đầy đủ. Lớp này hoạt động tốt ở nhiệt độ dưới 300°C.
Thép không gỉ duplex 2205 có khả năng kháng oxy hóa tốt ở nhiệt độ cao. Tuy nhiên, khi tiếp xúc trên 300°C, đặc tính chống oxy hóa bị phá hủy và thép trở nên giòn.
Do đó, không khuyến cáo sử dụng thép này ở nhiệt độ trên 572°F (300°C).
Phương pháp xử lý nhiệt thích hợp với loại thép này là ủ trong khoảng khoảng 1020 – 1100°C, sau đó làm nguội nhanh. Thép 2205 có thể được làm cứng nhưng không thể làm cứng bằng phương pháp nhiệt.
Thép duplex 2205 phù hợp với hầu hết các phương pháp hàn tiêu chuẩn.
Loại thép không gỉ này có độ bền cao do đó khả năng gia công của nó khá thấp. Tốc độ cắt của duplex 2205 thấp hơn 20% so với inox 304.
| Mác thép thay thế | Loại | Đặc điểm chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Super Duplex 2507 (UNS S32750) | Super Duplex | Cơ tính cao hơn, chống ăn mòn tốt hơn Duplex 2205 | Dùng khi cần khả năng chống rỗ và SCC cao hơn |
| Inox 904L (UNS N08904) | Austenitic | Kháng ăn mòn axit mạnh, đặc biệt là H₂SO₄ | Giá thành cao, dễ gia công hơn Duplex |
| Inox 316L (UNS S31603) | Austenitic | Phổ biến, dễ hàn, chống ăn mòn vừa phải | Dễ gia công nhưng yếu hơn Duplex |
| Alloy 825 (UNS N08825) | Ni-Fe-Cr | Kháng ăn mòn hóa học cực tốt | Thường dùng trong môi trường axit mạnh |
| Ferritic 444 (1.4521) | Ferritic | Chống ăn mòn tốt, chi phí thấp hơn Duplex | Dùng thay thế trong môi trường ít khắc nghiệt hơn |
UNICO STEEL cung cấp thép không gỉ S32205 – duplex 2205 với giá cả cạnh tranh, sản xuất bằng hệ thống, dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao đáp ứng nhu cầu sản xuất trong và ngoài nước: